Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Điểm báo hàng ngày

    )

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bang_tan.flv 0.May_phat_dien_xoay_chieu.swf Dongcodiendongian.flv Tisonen.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Thị trấn Hồ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi HSG huyện ( TP Hà Nội )

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đăng Liệu (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:22' 03-04-2009
    Dung lượng: 47.5 KB
    Số lượt tải: 151
    Số lượt thích: 0 người
    Kỳ thi học sinh giỏi lớp 9 toàn huyện
    Môn : Vật Lý 9 - Vòng 1
    Thời gian : 150 phút ( Không kể thời gian giao đề )

    Câu 1 :(2,0 điểm)
    Một ngời dự định đi xe đạp trên quãng đờng 60 km với vận tốc v. Nếu tăng vận tốc thêm 5km/h thì sẽ đến sớm hơn dự định 36 phút. Hỏi vận tốc dự định là bao nhiêu ?


    Câu 2 : (2,0 điểm)
    Sự biến thiên nhiệt độ của
    khối nớc đá đựng trong ca nhôm
    theo nhiệt lợng cung cấp đợc cho
    trên đồ thị (H 1). Tìm khối lợng
    nớc đá và khối lợng ca nhôm.
    Cho Cnớc = 4200 J/Kg. độ; Cnhôm=880J/Kg.độ; (nớc đá=3,4.105J/Kg.

    Câu 3 : (3,0 điểm)
    Cho mạch điện nh hình vẽ
    Trong đó số đo các điện trở
    R1=20(, R2=15, R3 = 10(; R4 = 26(.
    Hiệu đện thế hai đầu đoạn mạch
    UMN = 52 V. Điện trở của Ampe kế
    không đáng kể .
    a. Cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở.
    b. Chỉ số của Ampe kế ?

    Câu 4 : (3,0 điểm)
    Đặt một vật sáng AB song
    song với màn ảnh M và cách màn
    ảnh 90cm. Ngời ta dùng một thấu
    kính có tiêu cự f = 20 cm để thu ảnh
    thật của vật trên màn hình. Trục chính
    của thấu kính vuông góc với màn ảnh.
    Ngời ta tìm thấy hai vị trí của thấu kính ( O1 , O2) cho ảnh rõ nét trên màn hình .
    a. Xác định các vị trí đặt thấu kính ( O1 , O2).
    b. So sánh độ lớn của ảnh thu đợc ứng với hai vị trí trên của thấu kính.









    Kỳ thi học sinh giỏi lớp 9 toàn huyện
    Môn : Vật Lý 9 - Vòng 2
    Thời gian : 150 phút ( Không kể thời gian giao đề )

    Câu 1:(2,0 điểm)
    Cho hệ cơ nh hình vẽ H1, trong đó : /////////////////////////////////////////
    Vật P1 có trọng lợng 75 N; Vật P2 có
    trọng lợng 100 N. Thanh AC = 1,8 m
    có thể quay quanh điểm C trong mặt
    phẳng đứng. Bỏ qua ma sát và trọng
    lợng dây. Hệ đang cân bằng.Tính AB
    trong các trờng hợp sau :
    a. Bỏ qua trọng lợng ròng rọc và trọng
    lợng thanh AC .
    b. Mỗi ròng rọc có trọng lợng 10 N ; AC ( Hình vẽ H1)
    là thanh đồng nhất thiết diện đều và có trọng
    lợng 25 N .

    Câu 2 :(2,0 điểm)
    Một khối thép có lỗ hổng ở bên trong. Dùng lực kế đo trọng lợng của khối thép trong không khí thấy lực kế chỉ 370N. Nhúng khối thép chìm trong nớc thấy lực kế chỉ 320 N. Hãy xác định thể tích của lỗ hổng. Biết trọng lợng riêng của nớc là 10000N/m3, của thép là 780000N/m3.

    Câu 3 :(3,0 điểm)
    Trong hai bình cách nhiệt có chứa hai chất lỏng khác nhau ở hai nhiệt độ ban đầu khác nhau. Ngời ta dùng một nhiệt kế lần lợt nhúng đi nhúng lại vào bình 1 rồi bình 2. Chỉ số của nhiệt kế lần lợt là 400C; 80C; 390C; 9,50C.
    a. Xét lần nhúng thứ hai vào bình 1 để lập biểu thức liên hệ giữa nhiệt dung q của nhiệt kế và nhiệt dung q1 của bình 1.
    b. Đến lần nhúng tiếp theo ( lần thứ 3 vào bình 1) nhiệt kế chỉ bao nhiêu ?
    c. Sau một số rất lớn lần nhúng nh vậy, nhiệt kế sẽ chỉ bao nhiêu .

    Câu 4 :(3 điểm )
    Cho mạch điện nh hình
    vẽ. Khi K1 đóng,
     
    Gửi ý kiến